xã đội

xã đội

Một thành viên xã đội đang hướng dẫn người dân sơ tán trong cơn bão.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ban chỉ huy quân sự cấp : " đội" tổ chức chỉ huy lực lượng dân quân tự vệ các hoạt động quân sự tại một , thuộc hệ thống quốc phòng địa phương.
    • Người đứng đầu ban chỉ huy quân sự : " đội" cũng dùng để chỉ cá nhân giữ chức vụ chỉ huy lực lượng trangcấp , thường sĩ quan dự bị hoặc cán bộ chuyên trách.
dụ sử dụng
  • Danh từ (tổ chức):

    • đội trách nhiệm huấn luyện dân quân hàng năm. (Ban chỉ huy quân sự đảm nhận việc đào tạo lực lượng dân quân mỗi năm.)
    • Cuộc họp đội diễn ra vào sáng thứ hai. (Cuộc họp của ban chỉ huy quân sự được tổ chức vào sáng thứ hai.)
  • Danh từ (người):

    • Anh ấy được bổ nhiệm làm đội từ năm ngoái. (Anh ấy được giao chức vụ chỉ huy quân sự từ năm ngoái.)
    • đội đã chỉ đạo diễn tập phòng thủ dân sự. (Người chỉ huy quân sự đã điều hành cuộc diễn tập phòng thủ cho người dân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " đội trưởng": người đứng đầu ban chỉ huy quân sự , thường chức danh chính thức.

    • đội trưởng báo cáo tình hình an ninh lên huyện đội. (Người đứng đầu ban chỉ huy quân sự báo cáo tình hình an ninh lên ban chỉ huy quân sự huyện.)
  • " đội phó": phó chỉ huy quân sự , hỗ trợ đội trưởng.

    • đội phó phụ trách công tác hậu cần. (Phó chỉ huy quân sự đảm nhiệm công việc hậu cần.)
Biến thể từ gần giống
  • Huyện đội (danh từ): ban chỉ huy quân sự cấp huyện, cấp trên của đội.

    • Huyện đội kiểm tra hoạt động của các đội trong huyện. (Ban chỉ huy quân sự huyện giám sát hoạt động của các ban chỉ huy quân sự .)
  • Quân đội (danh từ): lực lượng trang chính quy của quốc gia, khác với đội cấp địa phương.

    • Quân đội tham gia hỗ trợ đội trong các nhiệm vụ khẩn cấp. (Lực lượng quân đội giúp đỡ ban chỉ huy quân sự trong các tình huống khẩn cấp.)
Từ đồng nghĩa
  • Ban chỉ huy quân sự : cụm từ chính thức thay thế cho " đội" trong văn bản hành chính.

    • Ban chỉ huy quân sự họp định kỳ để đánh giá tình hình. (Tổ chức chỉ huy quân sự các cuộc họp thường kỳ.)
  • Chỉ huy quân sự : người đảm nhận vai trò lãnh đạo lực lượng trang cấp .

    • Chỉ huy quân sự đã triển khai kế hoạch phòng chống thiên tai. (Người lãnh đạo quân sự đã thực hiện kế hoạch phòng chống thiên tai.)
Thành ngữ liên quan
  • đội vững mạnh: cụm từ mô tả một ban chỉ huy quân sự hoạt động hiệu quả, đáp ứng tốt nhiệm vụ quốc phòng.
    • đội vững mạnh yếu tố then chốt bảo vệ an ninh cơ sở. (Một ban chỉ huy quân sự hiệu quả góp phần quan trọng trong việc bảo vệ an ninh địa phương.)

Từ chứa "xã đội"